Tin Lành Cho Bạn (Record no. 9623)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01240nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070823.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-08 10:53:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781920714123 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T587-B21 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chương Trình Xuất Bản Kinh Thánh Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Lành Cho Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những câu chuyện về Chúa Giê-xu - Tập 5 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương Trình Xuất Bản Kinh Thánh Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 70tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ này viết về Chúa Giê-xu dựa trên sách Lu-ca, là Đấng đã sống hai ngàn năm cách đây, là Đấng Cứu Thế cho mọi người. Chúa Giê-xu dạy rằng Thiên Chúa yêu tất cả chúng ta, Ngài cũng dạy dân chúng rằng hãy tin cậy nơi Thiên Chúa trong mọi việc, hãy cầu nguyện với Thiên Chúa... Nếu bạn muốn đọc toàn bộ sách Lu-ca, hãy tìm đọc trong Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Diễn ý -- Tân Ước. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn. 2. Đức Chúa Giê-xu. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9623 | 0.00 | Sách |