Truyền thông Lời Đức Chúa Trời (Record no. 9632)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01839nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070824.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-09 10:54:05
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 251.03
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T874-T84
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Biblical Education by Extension
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Truyền thông Lời Đức Chúa Trời
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sách bài tập
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. BEE International
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 192tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details khổ lớn, bìa mềm, màu xanh
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giáo trình này được soạn để khuyến khích những người đang giảng Lời Chúa sẽ trở thành những người giảng tốt hơn, và cũng nhằm trang bị cho những ai chưa giảng thường xuyên có được một kỹ năng cơ bản cần thiết để triển khai và truyền đạt sứ điệp từ Kinh Thánh. Nó bắt đầu với phần thảo luận vắn tắt về những nguyên nhân cơ bản để giảng và định nghĩa về công tác giảng. Sau đó, học viên sẽ học cách nghiên cứu một phân đoạn Kinh thánh và từ phân đoạn đó rút ra một câu tuyên bố ý chính (đại ý) và bố cục sao cho chính xác về mặc giải kinh. tiếp theo, người soạn sẽ hoàn thiện bài giảng và học được cách thức để truyền thông bài giảng của mình cho khán thính giả. Sau đó, những yếu tố cơ bản của truyền thông được lưu ý và những kỹ thuật truyền đạt được nhấn mạnh. Giáo trình này phù hợp cho những người được trang bị để vào mục vụ chăn bầy. Đây là một môn học trong chương trình học Kinh Thánh Sâu Rộng (BEE).
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục Cơ Đốc -- Tin Lành -- Tuyên Đạo Pháp
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo trình BEE
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9632 0.00 Sách