Lý Giải Tôn Giáo (Record no. 964)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02741nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065826.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:26:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 140000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 201 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T759-B61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trác Tân Bình |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến sĩ, viện trưởng viện nghiên cứu tôn giáo thế giới |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1955 - ) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lý Giải Tôn Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ts. Trác Tân Bình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 626tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách nghiên cứu tôn giáo |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lý Giải Tôn Giáo là sách tham khảo trong danh mục những sách bắt buộc phải đọc của nghiên cứu sinh Khoa Tôn giáo, Viện Nghiên cứu sinh thuộc Viện Khoa học xã hội Trung Quốc. Từ tầm nhìn và góc độ văn hóa thế giới, tác giả trình bày và lý giải tôn giáo Trung Quốc và tôn giáo thế giới cùng với những công trình nghiên cứu về chúng. Tác giả đặc biệt chú trọng mô tả những hiện tượng biểu hiện bên ngoài của các tôn giáo, đồng thời đi sâu phân tích mổ xẻ kết cấu nội tại của chúng, nhằm đạt đến sự lý giải chân thực thế giới tâm linh tôn giáo, qua đó làm nổi bật hết sức khách quan mối quan hệ gắn bó giữa tôn giáo với đời sống xã hội hiện thực của nhân loại. Với vốn tri thức văn hóa chuyên sâu, trải rộng từ phương Đông sang phương Tây, với lối phân tích chặt chẽ súc tích, với khối lượng tư liệu vô cùng phong phú của tác giả, tôn giáo hiện ra trước mắt chúng ta làm một hiện tượng văn hóa xã hội cực kỳ phức tạp, có thể nói nó là một thể văn hóa thống nhất nhiều tầng diện. Tôn giáo vừa có tính quần thể cộng đồng vừa có tính riêng tư cá nhân, vừa có tính dân tộc vừa có tính thế giới, vừa có cơ sở xã hội vừa có cơ sở tâm lý, vừa có tính duy lý vừa có tính tình cảm, vừa có niềm tin theo đuổi cái thiêng liêng cao cả lại vừa có sự suy tư truy cầu cái thực tại trong cuộc sống nhân dân hiện thực này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo -- Công giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiên Chúa giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kitô giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Nghĩa Phương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/966/ly-giai-ton-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/966/ly-giai-ton-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230613 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-964 | 0.00 | Sách |