Tôn Giáo Học Là Gì? (Record no. 966)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01113nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065827.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:37
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 200.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T871-C97
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trương Chí Cương
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tôn Giáo Học Là Gì?
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trương Chí Cương
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nxb. Tổng hợp
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 471tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm xanh lá
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu các kiến thức tổng quan về tôn giáo học như: nhân loại học tôn giáo, xã hội học tôn giáo, tâm lí học tôn giáo, ngôn ngữ học tôn giáo và văn hoá học tôn giáo. Phân tích một số vấn đề liên quan và tôn giáo như: tôn giáo và lý trí, tôn giáo và tình cảm, tôn giáo và ý chí, tôn giáo và mối quan tâm tượng, tôn giáo và đối thoại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Lý luận tôn giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tôn giáo học
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Nghĩa Phương
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-966 0.00 Sách