Quan niệm về người con tốt và cha mẹ tốt. (Record no. 9684)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01971nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070827.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 10:47:30 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Văn Hảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan niệm về người con tốt và cha mẹ tốt. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn tới sự phát triển của con. Trong giáo dục ở gia đình, các mục tiêu, kỳ vọng hay cách thức giáo dục con của họ lại bắt đầu từ quan niệm về con và cha mẹ: như thế nào là một người con tốt và một người cha/mẹ tốt. Nghiên cứu định tính này được thực hiện trên mẫu chọn 550 cặp đôi hai thế hệ (tuổi trung bình của cha mẹ là ± 41,88, tuổi trung bình của con là + 12,87). Kết quả cho thấy, quan niệm về “một người con tốt” của cả hai thế hệ đều nhất quán theo một mẫu hình, theo đó “ngoan, vâng lời” - ưu tiên số một và “học giỏi” là ưu tiên số hai. Quan niệm về “một người cha/mẹ tốt” cũng khá nhất quán giữa hai nhóm cha mẹ và con, theo đó “quan tâm, chia sẻ, chăm sóc, hiểu và lắng nghe con” (với cha mẹ) và “quan tâm, chăm sóc, hiểu và tôn trọng” (với con) là thuộc tỉnh nổi trội nhất. Các quan niệm về “một người con tốt” và “một người cha/mẹ tốt” vẫn khá đậm nét truyền thống và có thể dẫn tới các hệ quả đa chiều về mặt phát triển, xét trong bối cảnh mới hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý -- Cha mẹ -- Con |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (257), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (257), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9684 | 0.00 | Sách |