Sự tự tin và mối quan hệ của nó với tâm thế thực hiện đổi mới giáo dục ở giáo viên phổ thông./ (Record no. 9685)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01872nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070827.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 10:49:44 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Thị Mai Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự tự tin và mối quan hệ của nó với tâm thế thực hiện đổi mới giáo dục ở giáo viên phổ thông./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan, Thị Mai Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các nghiên cứu ở nước ngoài đã xác nhận rằng, sự tự tin có thể tăng cường sự sẵn sàng với thay đổi. Mục đích của nghiên cứu là tìm hiểu mối quan hệ này ở giáo viên phổ thông trong bối cảnh phải đối mặt với nhiều thay đổi từ đổi mới giáo dục, Mẫu nghiên cứu thuận tiện gồm 594 giáo viên đang giảng dạy tại các trường phổ thông công lập. Bảng hỏi với các thang đo đủ độ tin cậy và độ giá trị được sử dụng trong thiết kế điều tra theo lát cắt ngang. Kết quả cho thấy, tự tin có khả năng dự báo cho tâm thế với đổi mới của giáo viễn với biên độ 18%. Mối quan hệ này là như nhau giữa nam và nữ giáo viên nhưng có sự khác biệt nhất định giữa giáo viên ở các cấp dạy khác nhau, trong đó với cùng mức tự tin, giáo viên THCS có mức độ sẵn sàng thấp hơn cả. Ý nghĩa của kết quả nghiên cứu cũng được bàn luận trong bài viết này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo viên -- Trung học phổ thông |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (257), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18 - 30 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (257), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9685 | 0.00 | Sách |