Cảm xúc tại trường học của học sinh trung học cơ sở./ (Record no. 9686)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01727nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070828.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 10:51:19 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cảm xúc tại trường học của học sinh trung học cơ sở./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cảm xúc tại trường học ít nhận được sự quan tâm từ các nhà tâm lý giáo dục, ngoại trừ những nghiên cứu về lo âu thi cử. Nghiên cứu này tập trung tìm hiểu những cảm xúc xuất hiện ở trường học của học sinh trung học cơ sở. 749 học sinh của 4 trường thuộc Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh tham gia nghiên cứu này. Kết quả nghiên cứu cho thấy, học sinh trải nghiệm nhiều cảm xúc khác nhau trong môi trường trường học. Trong số cảm xúc dương tính, cảm xúc vui vẻ được báo cáo thường xuyên nhất. Trong số những cảm xúc âm tính, cảm xúc lo lắng và chán nản diễn ra thường xuyên hơn. Nhìn chung, cảm xúc tích cực được nhắc đến nhiều và thường xuyên hơn cấm xúc tiêu cực. Mức độ xuất hiện các cảm xúc âm tính trong trường học khả nhiều là kết quả đáng chú ý của nghiên cứu này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học sinh -- Tâm lý -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (257), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 31 - 41 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (257), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9686 | 0.00 | Sách |