Thích ứng với biến đổi khí hậu của người nông dân vùng đồng bằng sông Cửu Long./ (Record no. 9687)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02009nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070828.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 10:53:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huỳnh, Văn Chẩn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thích ứng với biến đổi khí hậu của người nông dân vùng đồng bằng sông Cửu Long./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huỳnh, Văn Chẩn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quá trình phát triển và hội nhập vùng đồng bằng sông Cửu Long đang rất nhiều cơ hội nhưng cũng không kém phần thách thức cho người nông dân. Mục đích của nghiên cứu này tập trung vào việc khám phá các thuận lợi và khó khăn, các khủng hoảng/cú sốc của nông hộ vùng đồng bằng sông Cửu Long trước quá trình biến đổi khí hậu cũng như chiến lược chống đỡ/thích ứng của họ. Phương pháp được sử dụng chủ yếu là khảo sát bằng bảng hỏi và phỏng vấn sâu, với cỡ mẫu khảo sát là 57 hộ nông dân và phỏng vấn sâu 10 hộ nông dân trên địa bàn 3 tỉnh Bến Tre, Cần Thơ và Trà Vinh. Kết quả nghiên cứu cho thấy, trong điều kiện biến đổi khí hậu hiện nay, nông dân vùng đồng bằng sông Cửu Long phải đối mặt với nhiều khó khăn, thách thức, thậm chỉ có cả những củ sốc tâm lý, vì vậy, người dân cần phải có những kỹ năng thích ứng phù hợp để cân bằng và tồn tại trong cuộc sống. Nghiên cứu cũng đã chỉ ra một số giải pháp nhằm tháo gỡ vấn đề trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biến đổi khí hậu -- Đồng bằng sông Cửu Long |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (257), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 42 - 51 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (257), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9687 | 0.00 | Sách |