Giá trị môi trường của người dân vùng Tây Nam Bộ./ (Record no. 9688)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01925nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070828.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 10:55:57 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giá trị môi trường của người dân vùng Tây Nam Bộ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết mô tả thực trạng giá trị môi trường của người dân vùng Nam Bộ. Nghiên cứu thu thập dữ liệu từ 864 đại diện hộ gia đình tại 8 tỉnh Tây Nam Bộ bằng bảng hỏi về 8 cặp giá trị đối lập thuộc 3 nhóm giá trị: phát triển kinh tế hay bảo vệ môi trường, lối sống hài hòa tự nhiên hay lối sống vị con người, trách nhiệm bảo vệ môi trường là của Nhà nước hay cá nhân tham gia cùng Nhà nước. Các phỏng vấn sâu về hành vi môi trường cũng được thực hiện. Kết quả cho thấy, phần lớn người dân Tây Nam Bộ nhìn nhận tầm quan trọng hơn của các giá trị môi trường so với các giá trị khác trong cuộc sống. Tuy nhiên, kết quả phỏng vấn sâu cho thấy, vẫn có khoảng cách nhất định giữa giá trị và hành vi môi trường. Kết quả này có ý nghĩa trong việc tìm hiểu bản sắc con người Tây Nam Bộ và trong việc thúc đẩy những hoạt động nhằm hình thành thái độ và hành vi môi trường tích cực ở người dân Tây Nam Bộ nói chung. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biến đổi khí hậu -- Khía cạnh môi trường |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (257), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 52 - 64 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (257), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9688 | 0.00 | Sách |