Ứng xử của bố, mẹ và ảnh hưởng của nó tới mối quan hệ lãng mạn của học sinh trung học phổ thông./ (Record no. 9690)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01788nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070828.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 11:00:00 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Minh Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ứng xử của bố, mẹ và ảnh hưởng của nó tới mối quan hệ lãng mạn của học sinh trung học phổ thông./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Minh Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhằm tìm hiểu ứng bố, mẹ và sự ảnh hưởng của sự ứng xử này tới mối quan hệ lãng mạn của học sinh trung học phổ thông, nghiên cứu tiến hành khảo sát ý kiến trên 253 học sinh trung học phổ thống tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh hiện đang trong mối quan hệ lãng mạn/quan hệ yêu đương. Kết quả cho thấy, cả bố và mẹ có xu hướng thể hiện sự gần gũi, không gò ép và tôn trọng các mối của con. Những mẹ có con học tập ở ngoại thành có xu hướng không ủng hộ mối quan hệ quan hệ lãng mạn hơn so với những mẹ có con học tập ở nội thành. Kết quả nghiên cứu gợi ý rằng, để con có được mối quan hệ lãng mạn tốt đẹp hơn nữa, những người bố hãy thể hiện sự gần gũi, hiểu biết và không gò ép con và cả bố và mẹ hãy thể hiện sự tôn trọng các mối quan hệ lãng mạn của con hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cha mẹ và con cái -- Ứng xử |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (257), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 76 - 86 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (257), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9690 | 0.00 | Sách |