Đặc điểm mối quan hệ với bạn thân khác giới của học sinh trung học phổ thông./ (Record no. 9691)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01585nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070828.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 11:02:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Ngọc Thúy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đặc điểm mối quan hệ với bạn thân khác giới của học sinh trung học phổ thông./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thị Ngọc Thúy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong nghiên cứu này, đặc điểm mối quan hệ với bạn thân khác giới của học sinh trung học phổ thông được tìm hiểu ở một số khía cạnh sau: số lượng bạn thân khác giới, độ dài tình bạn, đặc điểm bạn thân khác giới, tần suất tương tác với bạn khác giới, chiều hướng tiến triển của mối quan hệ, mức độ hài lòng về mối quan hệ. Kết quả khảo sát trên 521 học sinh lớp 10, 11, 12 thuộc bốn trường THPT trên địa bàn thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đang có bạn thân khác giới cho thấy: việc kết thân với bạn khác giới ở học sinh THPT hiện nay khá phổ biến, các em thường kết thân với bạn khác giới cùng tuổi, cùng lớp, cùng trường |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học sinh -- Tâm lý -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (257), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 87 - 97 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (257), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9691 | 0.00 | Sách |