Sự hài lòng với các yếu tố của hoạt động học tập tại Trường Đại học Luật Hà Nội của sinh viên./ (Record no. 9693)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01719nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070828.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 11:51:50 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chu, Văn Đức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự hài lòng với các yếu tố của hoạt động học tập tại Trường Đại học Luật Hà Nội của sinh viên./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chu, Văn Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kết quả nghiên cứu cho thấy, 83,2% sinh viên được khảo sát cảm thấy hài lòng hoặc rất hài lòng với việc học tập ở Trường Đại học Luật Hà Nội và chỉ 16,9% sinh viên cảm thấy không hài lòng hoặc bình thường. Trên tất cả 5 mặt của sự hài lòng về học tập được khảo sát, sinh viên đều cảm thấy hài lòng, trong đó mặt có điểm hài lòng cao nhất là hài lòng về giảng viên, tiếp theo là hài lòng về thư viện viên, chương trình đào tạo, công tác đánh giá kết quả học tập và cuối cùng là hài lòng về chuyên viên giáo vụ. Trong 6 yếu tố ảnh hưởng đến mức độ hài lòng về học tập được khảo sát, ảnh hưởng của môi trường học tập là lớn nhất, yếu tố này giải thích được 52% sự thay đổi của mức độ hài lòng về học tập |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đại học Luật Hà Nội -- Sinh viên |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (258), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23 - 37 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (258), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9693 | 0.00 | Sách |