Mối quan hệ anh chị em ruột trong hoạt động kinh tế và các yếu tố tác động./ (Record no. 9698)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02472nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070828.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 14:07:02 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hữu Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mối quan hệ anh chị em ruột trong hoạt động kinh tế và các yếu tố tác động./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hữu Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sử dụng tư liệu từ khảo sát thực nghiệm tại hai xã/phường thuộc tỉnh Ninh Bình năm 2020 với dung lượng mẫu là 309 người đã xây dựng gia đình, có anh/chị/em ruột, bài viết phân tích mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau giữa các anh chị em ruột trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh. Vận dụng lý thuyết trao đổi xã hội và tiếp cận văn hóa, trên cơ sở các phân tích thống kê số liệu, bài viết chỉ ra rằng trong bối cảnh của kinh tế thị trường, mối quan hệ giữa anh chị em ruột trong hoạt động kinh tế vẫn được duy trì. Mói quan hệ anh chị em chặt chẽ hay lỏng lẻo tùy thuộc vào những nền tảng quan hệ tinh thần và kinh tế trước đó. Mặc dù chung một nguồn cội gia đình, mức độ hỗ trợ nhau giữa người trả lời với anh chị em gần gũi nhất là cao hơn so với người anh chị em ít gần gũi nhất. Trong số các yếu tố có liên quan đến việc hỗ trợ giữa anh chị em trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, khoảng cách cư trú có ý nghĩa quan trọng nhất. Ngoài ra, nhóm trẻ tuổi hơn thì có xu hướng hỗ trợ tiền bạc nhiều hơn cho anh chị em. Nam giới có xu hướng hỗ trợ tiền bạc cho người anh chị em ruột gần gũi nhất nhiều hơn so với phụ nữ trong khi phụ nữ giúp công lao động nhiều hơn so với nam giới. Người có mức sống tốt hơn thì khả năng hỗ trợ tiền bạc tốt hơn nhưng giúp công lao động lại thấp hơn so với gia đình có mức sống kém hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế gia đình -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (259), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (259), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9698 | 0.00 | Sách |