Năng lực giải quyết vấn đề trong quan hệ liên cá nhân của học sinh lớp bốn./ (Record no. 9699)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01509nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 14:08:45 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Công Khanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Năng lực giải quyết vấn đề trong quan hệ liên cá nhân của học sinh lớp bốn./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Công Khanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết trình bày thực trạng mức độ biểu hiện năng lực giải quyết vấn đề trong các mối quan hệ liên cá nhân (với bạn bè, thầy cô, cha mẹ, anh/chị/em và người lớn khác) của học sinh lớp bốn. Mẫu nghiên cứu được chọn ngẫu nhiên, bao gồm 637 học sinh lớp bốn tại một số trường tiểu học trên địa bàn các tỉnh Hà Nội, Hải Phòng, Huế và thành phố Hồ Chí Minh. Kết quả nghiên cứu cho thấy, nếu chia mức độ biểu hiện năng lực giải quyết vấn đề theo ba mức thấp, trung bình và cao, thì đa số học sinh được khảo sát có mức độ biểu hiện năng lực giải quyết vấn đề thấp và trung bình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học sinh -- Tâm lý -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (259), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16 - 25 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (259), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9699 | 0.00 | Sách |