Tư Duy Đạo Đức (Record no. 970)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01296nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065827.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:40
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045744291
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 201.615
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J76-H15
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Haidt, Jonathan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tư Duy Đạo Đức
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Vì Sao Những Người Tốt Bị Chia Rẽ bởi Chính Trị và Tôn Giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jonathan Haidt
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính Trị Quốc Gia Sự Thật
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 546tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24 cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Sách tham khảo
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cung cấp tài liệu nghiên cứu về một cuộc cách mạng trong ngành tâm lí học đạo đức như: để sống đạo đức, phải hiểu cách thức hình thành tư duy, phải tìm cách để vượt qua sự tự mãn tự nhiên của bản thân, phải tôn trọng và thậm chí học hỏi từ những người có đạo đức khác với chính chúng ta..
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Tổng hợp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Tôn giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đạo đức học
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tâm lí xã hội
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trương Thúy Ngân
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-970 0.00 Sách