Mối tương quan giữa căng thẳng trong học tập và mức độ lo âu, trầm cảm, stress của sinh viên Trường Đại học Bách khoa Hà Nội./ (Record no. 9702)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01698nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070829.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-12 14:14:05
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0098
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng, Thị Quỳnh Lan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Mối tương quan giữa căng thẳng trong học tập và mức độ lo âu, trầm cảm, stress của sinh viên Trường Đại học Bách khoa Hà Nội./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hoàng, Thị Quỳnh Lan
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Mục đích của nghiên cứu này là khám phá mối liên hệ giữa trầm cảm, lo lắng stress (DASS) và những căng thẳng trong học tập (ESSA) của sinh viên Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Tổng số 354 sinh viên đã tham gia vào một cuộc điều tra bằng việc sử dụng thang đo DASS-42 và ESSA. Những phân tích thống kê nghiêm ngặt đã đưa đến những phát hiện thú vị. Kết quả trả lời DASS-42 đã báo cáo một tỷ lệ trầm cảm, lo câu và stress của sinh viên từ mức trung bình và cao hơn lần lượt là 4%, 49,9% và 69,5%. Yếu tố giới tính không có ảnh hưởng đến sự trầm cảm và stress của sinh viên. Cuối cùng, sự tương quan giữa tùng yếu tổ của DASS-42 với từng yếu tố của ESSA cũng được báo cáo nghiên cứu này.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Sinh viên -- Khía cạnh tâm lý
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 10 (259), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 62 - 71
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 10 (259), 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Tâm lý học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9702 0.00 Sách