Một số yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến chất lượng sinh hoạt chi bộ thôn/khu trên địa bàn huyện Tiên Yên, Quảng Ninh./ (Biểu ghi số 9704)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01752nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 14:17:38 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đào, Xuân Thắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến chất lượng sinh hoạt chi bộ thôn/khu trên địa bàn huyện Tiên Yên, Quảng Ninh./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đào, Xuân Thắng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục tiêu của nghiên cứu này nhằm xác định các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sinh hoạt chi bộ thôn/khu ở Đảng bộ huyện Tiên Yễn, tỉnh Quảng Ninh. Số liệu sử dụng trong nghiên cứu được thu thập từ kết quả khảo sát 150 đảng viên. Số liệu được xử lý bằng phần mềm thống kê SPSS, kiểm định thang đo bằng hệ số Alpha của Cronbach, mô hình phân tích nhân tố khám phá (EFA). Kết quả nghiên cứu cho thấy, có 5 yếu tố (trong đó có 4 yếu tố tâm lý) ảnh hưởng đến chất lượng sinh hoạt chi bộ, bao gồm: ý thức tham gia sinh hoạt của đảng viên, năng lực điều hành sinh hoạt của bị thư chi bộ, sự lãnh đạo, kiểm tra giám sát của cấp ủy cấp trên, công tác chuẩn bị sinh hoạt chi bộ và cơ sở vật chất phục vụ sinh hoạt chi bộ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh hoạt cộng đồng -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 10 (259), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 84 - 97 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 10 (259), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9704 | 0.00 | Sách |