Nói tục, chửi tục ở sinh viên (Record no. 9705)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01307nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 15:04:38 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Văn Hảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nói tục, chửi tục ở sinh viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Văn Hảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Như một hiện tượng ngôn ngữ - tâm lý phổ biến trong cuộc sống cá nhân hay liên cá nhân và có tác động tới con người, nhưng nói tục, chửi tục lại hiếm khi được khảo cứu cụ thể. Nghiên cứu định tính và định lượng trên mẫu 268 thanh niên - sinh viên (tuổi trung bình + 20,25) tại Hà Nội phát hiện ra rằng, dường như nói tục, chửi bậy là một hiện tượng bình thường ở thanh niên, từ cả quan niệm, xúc cảm lẫn hành vi. Thay đổi hiện tượng đã thành “chuẩn” này chắc chắn là một thách thức lớn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh viên -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (260), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 18 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (260), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9705 | 0.00 | Sách |