Cách ứng phó của người nhà bệnh nhân ung thư với một số loại cảm xúc âm tính./ (Record no. 9707)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01772nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 15:08:10 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Xuân Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cách ứng phó của người nhà bệnh nhân ung thư với một số loại cảm xúc âm tính./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Xuân Long |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu này tập trung vào việc phân tích các cách ứng phó của người nhà bệnh nhân ung thư với các loại cảm xúc âm tính. Trong đó đi sâu phân tích 5 cách ứng phó của người nhà bệnh nhân như: buông xuôi, ứng phó tìm sự giúp đỡ, ứng phó trực tiếp giải quyết vấn đề, ứng phó dựa vào tôn giáo, ứng phó trốn tránh theo 3 loại cảm xúc thường thấy: lo lắng, tức giận, thất vọng, buồn chán. Kết quả nghiên cứu cho thấy, người nhà bệnh nhân ung thư sử dụng cả năm cách ứng phó với cảm xúc âm tính. Trong đó, cách ứng phó được sử dụng thường xuyên nhất là cách ứng phó trực tiếp giải quyết vấn đề, cách ứng phó tìm kiếm sự giúp đỡ và cách ứng pho trốn tránh. Cách ứng phó dựa vào tôn giáo và cách ứng phó buông xuôi là hai cách ứng phó ít được sử dụng hơn các cách ứng phó trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ung thư -- Bệnh nhân -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (260), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 36 - 50 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (260), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9707 | 0.00 | Sách |