Tổng quan tình hình nghiên cứu về người nhập cư làm việc trong khu vực phi chính thức gắn với không gian công cộng đô thị ở Việt Nam./ (Record no. 9708)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01519nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 15:10:03 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lương, Thùy Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tổng quan tình hình nghiên cứu về người nhập cư làm việc trong khu vực phi chính thức gắn với không gian công cộng đô thị ở Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lương, Thùy Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khu vực phi chính thức thu hút lượng lớn lao động di dân nông thôn - thành thị bởi tính linh hoạt và không đòi hỏi về bằng cấp, chuyên môn. Một bộ phận trong số họ lựa chọn các không gian công cộng ở thành phố như là địa điểm làm việc, chủ yếu là kinh doanh cố định, bán hàng rong. Tuy vậy, quy định về quản lý không gian công cộng ở đô thị là trở ngại đối với người kinh doanh, buôn bán gắn với không gian công cộng. Nghiên cứu liên ngành về việc sử dụng không gian công cộng của người nhập cư làm việc trong khu vực phi chính thức hiện ít được quan tâm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế đô thị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (260), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 51 - 67 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (260), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9708 | 0.00 | Sách |