Áp lực có con và căng thẳng trong đời sống tình dục của các cặp vợ chồng hiếm muộn./ (Record no. 9709)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01635nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 15:11:35 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Hà Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Áp lực có con và căng thẳng trong đời sống tình dục của các cặp vợ chồng hiếm muộn./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Hà Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu tiến hành khảo sát thực trạng áp lực có đời sống tình dục của 209 người hiếm muộn (70 cặp vợ chồng và 69 người vợ) và một số yếu tố có liên quan đến thực trạng này. Phương pháp chính được sử dụng trong nghiên cứu là phương pháp điều tra bằng bảng hỏi, trong đó sử dụng 2 tiểu thang đo căng thẳng trong nhu cầu có con (Need for Parenthood) và căng thẳng trong đời sống tình dục (Sexual Concern) thuộc Thang đo Fertility Problem Inventory (Bảng kiểm vấn đề sinh sản) (FPI) - Bảng kiểm vấn đề sinh sản của Christopher R. Newton, Wendy Sherrard và Irene Glavac (1999). Kết quả nghiên cứu cho thấy, phần lớn người hiếm muộn khát khao có con, đề cao tầm quan trọng của đứa con trong quan hệ hôn nhẫn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh sản người -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 11 (260), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 68 - 83 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 11 (260), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9709 | 0.00 | Sách |