Sự Sống sau Cái Chết (Record no. 971)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01124nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065827.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:26:41 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 202.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D311-C55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chopra, Deepak |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Sống sau Cái Chết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Gánh nặng chứng minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Deepak Chopra |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 371tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Viết về tâm linh và triết lý sống. Xem xét các khả năng phi thường chờ đợi con người ở cõi sau sự sống. Kèm theo những bài tập kích thích tư duy, cung cấp kinh nghiệm trực tiếp của các tư tưởng giúp chúng ta sáng tỏ tâm linh của mình và tìm ra con đường của chính mình trong cõi vĩnh hằng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Huyền bí -- tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và triết học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự sống sau cái chết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Quang Hưng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-971 | 0.00 | Sách |