Quản lý chất lượng dịch vụ giáo dục của hiệu trưởng trường tiểu học để thu hẹp 5 khoảng cách chất lượng hướng tới sự hài lòng của cha mẹ học sinh./ (Record no. 9710)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01601nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070829.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-12 15:13:17
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0098
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê, Vũ Hà
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Quản lý chất lượng dịch vụ giáo dục của hiệu trưởng trường tiểu học để thu hẹp 5 khoảng cách chất lượng hướng tới sự hài lòng của cha mẹ học sinh./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lê, Vũ Hà
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hiện nay, ngày càng có nhiều các loại hình nhà trường tham gia vào hệ thống giáo dục, điều đó đặt các nhà trường phổ thông nói chung và trường tiểu học nói riêng vào tình thế đối mặt với những cạnh tranh để tuyển sinh tốt hơn. Để cạnh tranh tốt hơn thì dịch vụ giáo dục nhà trường cung ứng phải được nâng cao và làm cha mẹ học sinh hài lòng. Bài viết này trình bày cách thức các hiệu trưởng trường tiểu học đã vận dụng mô hình thu hẹp 5 khoảng cách chất lượng dịch vụ theo mô hình SERVQUAL để quản lý chất lượng dịch vụ giáo dục nhằm hướng tới sự hài lòng của cha mẹ học sinh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục tiểu học -- Khía cạnh tâm lý
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 11 (260), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 84 - 97
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 11 (260), 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Tâm lý học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9710 0.00 Sách