Hiếu thảo: Kết quả nghiên cứu từ mô hình hiếu thảo kép./ (Record no. 9711)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01545nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 16:18:55 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Văn Hảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiếu thảo: Kết quả nghiên cứu từ mô hình hiếu thảo kép./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Văn Hảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hiếu thảo là một giá trị văn hóa quan trọng, một chuẩn mực xã hội điều chỉnh hành vi ứng xử với cha mẹ (già) trong các gia đình Việt Nam. Mở rộng mô hình hiếu thảo đơn chiều, lấy cha mẹ già làm trọng tâm, mô hình hiếu thảo hai thành tố đã được đề xuất và chấp nhận rộng rãi. Sử dụng thang đo về hiếu thảo kép (DFPS) trên mẫu nghiên cứu Huế, 385 người con trưởng thành (tuổi trung bình ± 40,39) từ Hà Nội và Thừa Thiên nghiên cứu phát hiện ra sự hiện diện của cả yếu tố hiếu thảo tương hỗ và độc đoán, trong đó yếu tố thứ nhất được thể hiện ưu trội hơn. Một số khác biệt theo các biến số nhân khẩu học cũng được tìm thấy và bàn luận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Gia đình -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (282), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 -11 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9711 | 0.00 | Sách |