Ảnh hưởng của cảm xúc đến hiệu quả làm việc của người lao động./ (Record no. 9712)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01816nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070829.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 16:21:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Thị Mai Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ảnh hưởng của cảm xúc đến hiệu quả làm việc của người lao động./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan, Thị Mai Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu xem xét ảnh hưởng của cảm xúc, cường độ và trường độ của nó đến hiệu quả làm việc của người lao động. Có 382 người lao động tuổi từ 18 đến 59 thuộc 8 tổ chức với các ngành nghề khác nhau đã tham gia nghiên cứu này. Bản câu hỏi được sử dụng để thu thập dữ liệu về ảnh hưởng của 3 cảm xúc dương tính và 5 cảm xúc âm tinh đến tổng thời gian làm việc, hiệu suất làm việc và khối lượng công việc hoàn thành trong ngày. Kết quả cho thấy, các cảm xúc có ảnh hưởng đa chiều đến hiệu quả làm việc và trong tác động đa chiều này có sự tham gia của trường độ và cường độ của cảm xúc. Kết quả gợi ý rằng việc nâng cao nhận thức của tổ chức về vai trò quan trọng của cảm xúc tại nơi làm việc là cần thiết để nâng cao hiệu quả làm việc của người lao động và hạn chế tác động tiêu cực của nó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người lao động -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (282), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 12 - 22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9712 | 0.00 | Sách |