Kiệt sức ở giáo viên trung học cơ sở - đánh giá dựa trên thang đo Kiệt sức (CBI)./ (Record no. 9713)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01626nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 16:22:44 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kiệt sức ở giáo viên trung học cơ sở - đánh giá dựa trên thang đo Kiệt sức (CBI)./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kiệt sức là kết quả của căng thẳng nghề nghiệp trong một thời gian dài và kiệt sức ở giáo viên trung học cơ sở không nằm ngoài điều này. Nghiên cứu này nhằm chỉ ra tình trạng kiệt sức ở giáo viên trung cơ sở. 230 giáo viên trung học cơ sở tham gia trả lời bảng hỏi online trong đó 80% là nữ giáo viên. Độ tuổi trung bình của mẫu nghiên cứu là 31 tuổi với kinh nghiệm giảng dạy trung bình là 8 năm. Kết quả nghiên cứu cho thấy khoảng 37% giáo viên trung học cơ sở ghi nhận có trải nghiệm với tình trạng kiệt sức từ mức độ khá cao tới cao. Dữ liệu thống kê cũng đã chỉ ra có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê xét theo mức độ bị kiệt sức về giới, tuổi và kinh nghiệm giảng dạy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo viên -- Tâm lý giáo dục |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (282), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23 - 35 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9713 | 0.00 | Sách |