Vai trò của tính chủ động đối với hành vi công dân trong tổ chức của giảng viên./ (Record no. 9716)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01958nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 16:29:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đào, Thị Tư Duyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vai trò của tính chủ động đối với hành vi công dân trong tổ chức của giảng viên./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đào, Thị Tư Duyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu tiến hành khảo sát 832 giảng viên tại một số trường đại học của Việt Nam dựa trên việc chọn mẫu thuận tiện nhằm tìm hiểu vai trò của tính chủ động đối với hành vi công dân trong tổ chức của giảng viên. Dữ liệu thu thập được xử lý bằng phần mềm thống kê toán học SPSS 22.0. Kết quả cho thấy sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về việc thực hiện hành vi công dân trong tổ chức của giảng viên (bao gồm năm thành phần: hành vi công dân trong tổ chức của giảng viên hướng tới sự phát triển nhà trường, hướng tới việc tự nguyện tuân thủ các quy định trường học, hướng tới đồng nghiệp, hướng tới sinh viên và hướng tới tự phát triển bản thân) giữa các nhóm giảng viên có tính chủ động khác nhau (p<0,01). Theo đó, nhóm giảng viên rất chủ động và chủ động thực hiện hành vi công dân trong tổ chức nói chung và các thành phần của hành vi này nói riêng thường xuyên hơn so với nhóm giảng viên ít chủ động. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giảng viên đại học -- Nghiên cứu hành vi |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (282), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 60 - 71 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9716 | 0.00 | Sách |