Độ tin cậy và độ hiệu lực của thang đo Chánh niệm theo năm chiều cạnh (Five-Facet Mindfulness Questionnaire)./ (Record no. 9718)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01795nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-12 16:32:26 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Minh Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Độ tin cậy và độ hiệu lực của thang đo Chánh niệm theo năm chiều cạnh (Five-Facet Mindfulness Questionnaire)./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Minh Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết này nhằm thích nghi thang đo lường Chánh niệm theo năm cạnh (FFMQ của Baer và cộng sự, 2008) trên khách thể là sinh viên Việt Nam. Nghiên cứu sử dụng mẫu thuận tiện ở 55 tỉnh/thành trên cả nước và thuộc 3 miền: miền Bắc, miền Trung và miền Nam với 639 sinh viên của các trường đại học hoặc cao đẳng, trong đó nữ chiếm đến 77%. Mẫu khách thể trong độ tuổi từ 18 - 28, với độ tuổi trung bình là 20 tuổi. Thang đo được thích nghi gồm 15 mệnh đề với 5 khía cạnh khác nhau của Chánh niệm. Kết quả cho thấy, thang đo thích nghi trên sinh viên Việt Nam cho 2 nhóm khía cạnh (Không phản ứng, không phản xét với trải nghiệm thực tại và Hành động với ý thức) với độ tin cậy, độ hiệu lực chấp nhận được. Ý nghĩa của kết quả nghiên cứu cũng như một số hạn chế đã được bàn luận trong bài viết này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh viên -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (282), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 85 - 97 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (282), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9718 | 0.00 | Sách |