Kinh tế và xã hội của người Hmông ở Việt Nam truyền thống và hiện tại (Record no. 9722)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01194nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-15 11:00:54 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.89597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V994-Q12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương Duy Quang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh tế và xã hội của người Hmông ở Việt Nam truyền thống và hiện tại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vương Duy Quang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 278tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là một tài liệu khảo cứu khái quát về người dân tộc Hmông, là một trong các dân tộc thiểu số của Việt Nam. Nội dung bao gồm những kiến thức mà tác giả có được thông qua các hội thảo quốc tế, qua những học hỏi, trao đổi trực tiếp với các nhà Hmông học trên thế giới và những chuyến đi thực tế tại các vùng người Hmông ở nước ngoài cũng như những kiến thức bản địa `rất Hmông`... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc học -- Việt Nam -- Dân tộc thiểu số -- Hmông |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dân tộc Hmông |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9722 | 0.00 | Sách |