Chứng Đạo Hớt Tóc (Record no. 9728)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01339nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070830.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-15 14:31:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.02 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-D13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chứng Đạo Hớt Tóc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Mục vụ truyền giáo lưỡng nghiệp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Văn Đại. Thánh Kinh Viện Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Seattle - Washington |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 312tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là luận án Tiến sĩ Mục vụ chuyên ngành chứng đạo, là phương án Mục vụ lưỡng nghiệp chứng đạo nghề tóc được soạn thảo với sự khao khát được góp phần cùng Hội Thánh Chúa trong nước và hải ngoại, đào tạo nhân sự chứng đạo để rao giảng Tin Lành cho người Việt, mang Phúc Âm hội nhập văn hóa bằng Mục vụ lưỡng nghiệp chứng đạo nghề tóc, với 7 ưu điểm: thực tế, tiếp cận sâu rộng, đào tạo dễ dàng, ít tốn kém, hiệu quả kinh tế, thuận lợi về pháp lý, đồng công với Hội Thánh địa phương.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Cơ Đốc 2. Truyền giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9728 | 0.00 | Sách |