Hành Trình Xuyên Kinh Thánh (Record no. 9729)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01120nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070831.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-15 15:59:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S594-V83 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Simon Viss và Nguyễn Xuân Bảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Xuyên Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Từ Sáng Thế Ký tới Khải Huyền : Tài liệu học Kinh Thánh của Giáo hội Cơ Đốc Cải Cách |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Simon Viss và Nguyễn Xuân Bảo. Giáo hội Cơ Đốc Cải Cách |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1990 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 72tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm 18 bài học Kinh Thánh đưa chúng ta từ Sáng Thế Ký đến Khải Huyền. Nhờ đó chúng ta hiểu rõ tình yêu của Đức Chúa Trời dành cho nhân loại qua chương trình cứu chuộc loài người ngay từ buổi ban đầu dựng nên trời đất và loài người.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Tăng trưởng thuộc linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | 1. Bài học Kinh Thánh 2. Dưỡng linh 3. Nhóm nhỏ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9729 | 0.00 | Sách |