Cây Gậy Của Người Chăn Bầy (Record no. 9740)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01457nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070831.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-16 14:18:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046114062 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C385-B36 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm Ralph Mahoney |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cây Gậy Của Người Chăn Bầy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhóm Ralph Mahoney |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 690tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | CÂY GẬY CỦA NGƯỜI CHĂN BẦY, một bộ sách giúp ích cho rất nhiều tôi tớ Chúa muốn tìm hiểu, học hỏi và áp dụng những lẽ đạo huyền nhiệm trong Thánh Kinh mà Đức Chúa Trời muốn chúng ta khám phá và kinh nghiệm trong cuộc đời hầu việc Chúa của mình. Sách là phần thứ hai gồm từ D1 đến D13: Người lãnh đạo làm thế nào để… Phần E, từ E1 đến E7 là Ba phần của Hội Thánh (mỗi tín hữu một chức vụ), là Chương trình giảng dạy dành cho mục sư. Phần F, từ F1 đến F3 là Mão triều thiên và phần thưởng. Phần G, từ G1 đến G2 là Lai thế học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Hội Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mahoney, Ralph |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9740 | 0.00 | Sách |