Chu Toàn Thánh Chức (Record no. 9742)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01406nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070831.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-16 14:55:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 1889723223 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R631-T47 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thompson, Robb |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chu Toàn Thánh Chức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Excellence in Ministry |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robb Thompson. Anh-rê dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 154tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự tối ưu là một sự xức dầu từ Thiên Đàng như phép lạ chữa lành. Nó cũng là một trong những đặc tính quan trọng của Đức Chúa Cha. Trong suốt cuộc đời hầu việc Chúa, mục sư Robb Thompson đã có một ân tứ tối ưu độc đáo trên đời sống, chức vụ, lời nói và gia đình. Những nguyên tắc tối ưu nói trong sách này là các bước bạn cần bước đi nếu muốn chức vụ của bạn là một chức vụ tối ưu (tuyệt hảo), đầy dẫy phép lạ và vô số người được chinh phục cho Nước Chúa, tạo ra một dấu ấn còn lại cho đến cõi đời đời... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Người hầu việc Chúa |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9742 | 0.00 | Sách |