Nghệ Thuật Chinh Phục Linh Hồn Tội Nhân (Record no. 9745)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01295nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070832.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-16 16:10:30 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M981-D75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Downey, Murray |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghệ Thuật Chinh Phục Linh Hồn Tội Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Murray Downey. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (MN). Ủy ban Cơ Đốc Giáo Dục |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 77tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nhấn mạnh đến phương diện cá nhân chứng đạo. Quyển sách trình bày một cách rõ ràng và thực tế về việc làm thế nào để trở thành một chứng nhân có kết quả. Quyển sách bao gồm ba phần: (1) Trang bị cho người ra đi chinh phục (2) Tìm hiểu về đối tượng sẽ chinh phục (3) Những tà thuyết phải đối diện khi ra đi chinh phục. Loạt bài này rất hữu ích cho những nhóm học Kinh Thánh, là sách giáo khoa lý tưởng cho môn Chứng Đạo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cá nhân chứng đạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giảng Tin Lành |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9745 | 0.00 | Sách |