Tin Lành Chữa Bệnh (Record no. 9747)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01401nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070832.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-18 09:50:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.131 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A115-S61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, A.B. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Lành Chữa Bệnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A.B. Simpson. Ban Tu Thư Tổng Liên Hội. Hội Thánh Tin lành Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 107tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tầm quan trọng của chủ đề này, và cách nhấn mạnh đến Đức Thánh Linh của Đức Chúa Trời quyền năng thúc đẩy sự chú ý của dân sự Ngài, đòi hỏi phải nghiên cứu Kinh Thánh kỹ lưỡng và cẩn thận nhất.... Giáo lý về sự chữa lành không phải là toàn bộ Phúc Âm, cũng không phải là phần chính của Phúc Âm, nhưng là một phần, và do sự phụ thuộc đối với toàn bộ, nó sẽ chứng minh, giống như chính Phúc Âm, quyền năng của Đức Chúa Trời đối với tất cả những người tin... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Chữa lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phép lạ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu chữa lành bịnh tật |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tin Lành chữa bịnh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9747 | 0.00 | Sách |