Cuộc Đời Các Sứ Đồ của Đấng Christ (Record no. 9748)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01473nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070832.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-18 10:03:03
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 225.9
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C973-C55
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ban Tu thư Tổng Liên Hội. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cuộc Đời Các Sứ Đồ của Đấng Christ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ban Tu thư Tổng Liên Hội. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 98tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tuyển tập này khái quát cuộc đời tuận đạo của các môn đồ Chúa Giê-xu theo thứ tự thời gian ở thế kỷ thứ nhất. Qua đó, tuyển tập trình bày những bài học quý báu một cách ngắn gọn và súc tích nhất từ những tấm gương tuận đạo vì đức tin nơi Đức Chúa Giê-xu... Đó là những di sản thuộc linh rất quý báu cho Cơ Đốc nhân ngày nay để dấn thân sống phục vụ, và dấn thân cho sứ mạng rao truyền Tin Lành đến với mọi người...Tập một, gồm : sứ đồ Gia-cơ (con của Xê-bê-đê)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cơ Đốc nhân trưởng thành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sống phục vụ
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9748 0.00 Sách