Phương pháp soạn bài giảng (Record no. 9754)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00732nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070832.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-18 11:28:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H292-K72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Knott, Harold E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương pháp soạn bài giảng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Harold E. Knott |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | P.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Phần II - Giảng giải kinh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 151tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh rêu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách là một hướng dẫn cụ thể cho người lãnh đạo Cơ Đốc trong việc soạn bài giảng theo phương pháp Giảng Giải Kinh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ đốc giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9754 | 0.00 | Sách |