Thánh Ca (Record no. 9755)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00787nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070832.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-18 11:34:13
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title kơho
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 264.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T367-C11
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thánh Ca
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title SRĂ ĐƠS CHÒ JONG-RO YANG : Thánh Ca tiếng Koho
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dịch giả: Lơ Mu Ha Klas A và Ha Đéke
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 496tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa simili màu nâu đỏ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Thánh Ca tiếng Cơ ho, dùng trong các buổi thờ phượng để tôn vinh ngợi khen Đức Chúa Trời
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Dân tộc thiểu số -- Thánh ca
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thánh Ca Cơ ho 2. Âm nhạc 3. Ngợi khen thờ phượng.
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9755 0.00 Sách