Hành Trình Cuối Cuộc Đời (Record no. 976)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01479nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065827.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:26:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 18000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A628-Y46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Yeo, Anthony |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Cuối Cuộc Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anthony Yeo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 137tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này đề cập đến một chủ đề có tính nhân văn và rất gần gũi với cuộc sống của tất cả mọi người. Bắt đầu từ việc kế lại câu chuyện của Betty Lim - một người bạn thân, một đồng nghiệp của ông trong tình trạng cận tử, tác giả sau đó, với nhãn quan và nghiệp vụ của một chuyên gia nổi tiếng trong lãnh vực tâm vấn và trị liệu tâm lý ở Singapore, đã đưa người đọc đến các hiểu biết, các kỹ năng, các nghĩa vụ đối với những con người đang trong hành trình đi hết chặng cuối cuộc đời: những người cận tử. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Tâm vấn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh nghiệm cận tử |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/978/hanh-trinh-cuoi-cuoc-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/978/hanh-trinh-cuoi-cuoc-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-976 | 0.00 | Sách |