Từ giá trị sống và kỹ năng sống của học sinh trung học cơ sở bàn về giáo dục giá trị sống - kỹ năng sống ở trường học./ (Record no. 9763)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02473nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070833.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 10:19:34 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Lệ Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ giá trị sống và kỹ năng sống của học sinh trung học cơ sở bàn về giáo dục giá trị sống - kỹ năng sống ở trường học./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Lệ Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu hướng đến mục tiêu tìm kiếm mô hình giáo dục giá trị sống - kỹ năng sống phù hợp, trên cơ sở phân tích thực trạng các giá trị sống và kỹ năng sống ở trường học của học sinh trung học cơ sở như là kết quả của quá trình giáo dục gia trị sống - kỹ năng sống và mối quan hệ giữa chúng. Mẫu nghiên cứu gồm 883 học sinh của năm trường trung học cơ sở tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng. Trên cơ sở tham khảo các chương trình giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống đang được thực hiện ở các trường học cùng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bảng hỏi về giá trị sống và kỹ năng sống ở trường học của học sinh đã được xây dựng để thu thập số liệu. Kết quả chỉ ra hệ giá trị sống ở trường học gồm 9 giá trị (Yêu nước, Hợp tác, An toàn, Hạnh phúc, Khoan dung, Chăm chỉ, Yêu thương - Tôn trọng, Có trách nhiệm với tương lai và Trung thực), trong đó có một giá trị kép và 3 kỹ năng sống (Kỹ năng tự chủ, Kỹ năng giải quyết vấn đề và sáng tạo và Kỹ năng giao tiếp). Các giá trị sống và kỹ năng sống có tướng quan thuận với hệ số tương quan Pearson trong khoảng từ 0,33 đến 0,68. Từ kết quả này, tính hợp lý và hiệu quả của mô hình giáo dục kết hợp giá trị sống và kỹ năng sống được bàn luận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học sinh trung học -- Giáo dục lối sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (253), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23 - 40 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (253), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9763 | 0.00 | Sách |