Thích ứng thang đo Cô đơn UCLA phiên bản 3 trên nhóm khách thể du học sinh Việt Nam tại Moskva, Liên bang Nga./ (Record no. 9766)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01677nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070833.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 10:25:08 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn, Văn Lộc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thích ứng thang đo Cô đơn UCLA phiên bản 3 trên nhóm khách thể du học sinh Việt Nam tại Moskva, Liên bang Nga./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đoàn, Văn Lộc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu trình bày một cách khái quát quá trình phát triển của thang Cảm giác cô đơn UCLA qua các phiên bản. Tiến hành khảo sát độ tin cậy và độ hiệu lực của thang đo Cô đơn UCLA phiên bản 3 (UCLA Version 3) trên mẫu 217 khách thể (103 nam, 111 nữ, khuyết 3) cho ra kết quả 4 item không đảm bảo độ hiệu lực. Sau khi loại bỏ 4 item trên, thang đo có độ tin cậy cao, độ hiệu lực cao và cấu trúc ổn định. Kết quả thử nghiệm thang đo mới trên đối tượng du học sinh Việt Nam tại Moskva, Liên bang Nga phản ảnh được thực tế sự cô đơn mà hầu hết sinh viên đang gặp phải, có sự tương đồng với những kết quả nghiên cứu trước đó trên thế giới, qua đó phản ánh hiệu quả đo lường tốt của thang đo sau thích ứng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Du học sinh -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (253), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 71 - 82 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (253), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9766 | 0.00 | Sách |