Trí tuệ xã hội - cách tiếp cận, khái niệm và cấu trúc./ (Record no. 9768)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01952nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070833.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 14:57:53 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Trọng Ngọ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trí tuệ xã hội - cách tiếp cận, khái niệm và cấu trúc./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan, Trọng Ngọ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết đề cập tới các cách tiếp cận hiện có về trí tuệ xã hội, từ đó xác lập một cách hiểu đa diện hơn về trí tuệ xã hội, dựa trên cơ sở quan niệm bản chất của trí tuệ cá nhân không chỉ là những cấu trúc, năng lực liên quan tới hoạt động nhận thức, hiểu biết và tri thức, mà còn là năng lực “bản lĩnh”, giúp cá nhân có những quyết định nhạy bén, thông minh, phù hợp trong những hoàn cảnh, tình huống khác nhau. Vì vậy, trí tuệ xã hội cần được hiểu là khả năng nhạy cảm, sắc bén, độc đáo và bản lĩnh, giúp cá nhân có các hành động sáng suốt và hiệu quả trong hoạt động xã hội, được biểu hiện qua các hoạt động nhận thức, thái độ và hành động thiết lập quan hệ xã hội, giao tiếp và ứng xử với người khác. Điều quan trọng, trí tuệ xã hội không phải là năng lực giúp cá nhân có ưu thế, thỏa mãn lợi ích riêng của mình, mà là lực thúc đẩy sự tương tác, quan hệ giữa các cá nhân được tốt đẹp hơn, nhân bản và vằn minh hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trí tuệ xã hội -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (254), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (254), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9768 | 0.00 | Sách |