Đổi mới bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông tổng thể hiện nay./ (Record no. 9770)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01552nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070833.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 15:01:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Từ, Đức Văn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đổi mới bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông tổng thể hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Từ, Đức Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Năng lực dạy học của người giáo viên phổ thông cần được bồi dưỡng nhằm đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục mới. Tuy nhiên, làm thế nào thực thi có hiệu quả công tác này đòi hỏi phát huy vai trò của các trường phổ thông, đặc biệt tổ chuyên môn đóng vai trò chủ động? Với quan điểm bồi dưỡng động, liên tục, các trường, liên trường hình thành mạng lưới tổ trưởng chuyên môn và giáo viên cốt cản thực hiện đổi mới bồi dưỡng năng lực dạy học cho giáo viên với việc phát huy vai trò ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong bồi dưỡng và tự bồi dưỡng của giáo viên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo viên -- Đào tạo -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (254), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 26 - 36 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (254), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9770 | 0.00 | Sách |