Thích nghi tiểu thang đo Chỉ số nguy cơ bạo lực trong thang đo Tổng quát hành vi Conners - bản dành cho cha mẹ (CBRS-P) (Record no. 9771)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01725nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070833.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-19 15:02:47
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0098
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Thị Nhân Ái
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thích nghi tiểu thang đo Chỉ số nguy cơ bạo lực trong thang đo Tổng quát hành vi Conners - bản dành cho cha mẹ (CBRS-P)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn, Thị Nhân Ái
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu thích nghi tiểu thang đo “Chỉ số nguy cơ bạo lực” (bản dành cho cha mẹ) được tiến hành trên 1.018 cha mẹ học sinh trong độ tuổi từ 12 đến 17 tuổi, trong đó cha mẹ của học sinh nữ chiếm 55,5% và cha mẹ của học sinh nam chiếm 44,5%. Bằng hai phương pháp đánh giá độ tin cậy (Alpha của Cronbach và Phân tích tương quan của các item thành phần với thang đo), kết quả cho thấy thang đo có độ tin cậy khá tốt, các item của thang đo đều đồng nhất với cấu trúc thang đo mà nó được thiết kế. Quá trình thích nghi cho thấy, cần có những bước nghiên cứu tiếp theo với dung lượng mẫu đủ lớn để có đủ cơ sở khẳng định. Tiểu thang đo thực sự phù hợp và có thể ứng dụng rộng rãi trong giảng dạy và trong nghiên cứu ở Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cha mẹ và con cái -- Ứng xử
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 5 (254), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 37 - 49
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 5 (254), 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Tâm lý học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9771 0.00 Sách