Thực trạng hình thức tổ chức giáo dục giá trị sống cho sinh viên sư phạm./ (Record no. 9774)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01817nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 15:07:54 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Cẩm Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực trạng hình thức tổ chức giáo dục giá trị sống cho sinh viên sư phạm./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Cẩm Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo dục giá trị sống cho sinh viên sư phạm được thực hiện dưới nhiều hình thức khác nhau. Bài viết phân tích thực trạng về hai hình thức giáo dục giá trị sống được tổ chức ở mức độ thường xuyên ở các trường đại học sư phạm là hình thức giáo dục thông qua lồng ghép các môn học, đặc biệt là các môn nghiệp vụ và thông qua rèn luyện nghiệp vụ sư phạm. Đây là hai hình thức giáo dục giá trị sống có tính đặc thù hướng tới bồi dưỡng phẩm chất và năng lực nghề nghiệp. Kết quả bài viết cho thấy, cách tổ chức giáo dục giá trị sống của hai hình thức giáo dục này, các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả giáo dục thông qua hai hình thức giáo dục này như: giáo viên, cách thức triển khai, xác định mục tiêu, nội dung lồng ghép giáo dục giá trị sống thông qua rèn luyện nghiệp vụ sư phạm và lồng ghép môn học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh viên đại học -- Hoạt động học tập |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (254), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 76 - 87 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (254), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9774 | 0.00 | Sách |