Bàn về khái niệm bản sắc con người./ (Record no. 9776)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01807nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 16:43:32 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Thị Mai Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bàn về khái niệm bản sắc con người./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan, Thị Mai Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết tập trung làm rõ khái niệm bản sắc con người từ các cách tiếp cận khác nhau, trong đó bản chất của bản sắc cá nhân và bản sắc xã hội đã được phân tích. Theo đó, bản sắc cá nhân là những đặc điểm riêng và nổi bật, đại diện cho cá nhân, còn bản sắc xã hội là những đặc điểm chung được chia sẻ, mang tính phổ biến, đại diện cho nhóm xã hội. Các luận điểm lý thuyết bản sắc được đề cập đến cho thấy, bản sắc định hướng hành vi thông qua cơ chế kiểm soát nhận thức và bản sắc có thể thay đổi theo nhiều cách. Các luận điểm lý thuyết bản sắc xã hội đã làm rõ hơn những đặc trưng của nó như phân loại xã hội, cấu trúc đa chiều cạnh của bản sắc dân tộc cũng như bản chất của bản sắc quốc gia trong sự khác biệt với bản sắc cá nhân. Những luận điểm lý thuyết cơ bản đã được lưu ý khi nghiên cứu bản sắc con người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chủ nghĩa cá nhân -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (255), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (255), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9776 | 0.00 | Sách |