Các yếu tố trường học gây ra cảm xúc buồn bã ở học sinh trung học cơ sở: mối liên quan với giới tính và khối lớp./ (Record no. 9778)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01765nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 16:46:46 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các yếu tố trường học gây ra cảm xúc buồn bã ở học sinh trung học cơ sở: mối liên quan với giới tính và khối lớp./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Lệ Hằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu nhằm tìm hiểu các yếu tố gây ra cảm xúc buồn bã ở học sinh THCS dưới sự tác động của giới tính và khối lớp. 749 học sinh THCS thuộc 4 trường ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đã tham gia trả lời bảng hỏi. Kết quả khảo sát cho thấy, yếu tố liên quan đến điểm số bài kiểm tra trên lớp gây ra cảm xúc buồn bã nhiều nhất cho học sinh. Yếu tố quan hệ với bạn bè gây ra cảm xúc buồn bã ở nữ mạnh mẽ hơn nam. Ngược lại, yếu tố giao tiếp với thầy cô và an toàn ở trường học gây ra cảm xúc buồn bã ở nam nhiều hơn nữ. Yếu tố quan hệ với bạn bè và giao tiếp với thầy cô gây ra cảm xúc buồn bã ở học sinh lớp 6, 7, 8 hơn học sinh lớp 9. Yếu tố an toàn ở trường học gây ra cảm xúc buồn bã ở học sinh lớp 6, 7 hơn học sinh lớp 9. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học sinh -- Tâm lý -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (255), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 31 - 42 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (255), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9778 | 0.00 | Sách |