Hạnh phúc của thanh thiếu niên: một nghiên cứu đa tiếp cận (Record no. 9779)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01348nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 16:48:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đào, Lan Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hạnh phúc của thanh thiếu niên: một nghiên cứu đa tiếp cận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đào, Lan Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu được thực hiện dựa trên ba tiếp cận lý thuyết: hạnh phúc hưởng lạc (hedonic well-being) mà biểu hiện là hài lòng với cuộc sống, hạnh phúc bản chất (eudaimonic well-being) - khả năng hiện thực hóa tính độc lập cá nhân và hạnh phúc phụ thuộc (interdependent happiness) coi trọng sự hài hòa trong các mối quan hệ. Mẫu nghiên cứu gồm 664 thanh thiếu niên từ 12 - 18 tuổi. Các công cụ được sử dụng trong nghiên cứu bao gồm: 1) Thang đo Hài lòng với cuộc sống của Denier, Emmons, Larsen và Griffin (1985) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thanh thiếu niên -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (255), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 43 - 55 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (255), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9779 | 0.00 | Sách |