Tình hình việc làm và thích ứng công việc của sinh viên đại học tiểu học khóa 1 Trường Đại học Tân Trào sau khi tốt nghiệp./ (Record no. 9781)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01537nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 16:50:44 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà, Mỹ Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình hình việc làm và thích ứng công việc của sinh viên đại học tiểu học khóa 1 Trường Đại học Tân Trào sau khi tốt nghiệp./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà, Mỹ Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việc khảo sát tình hình việc làm và thích ứng công việc của sinh viên sau khi tốt nghiệp giúp nhà trường có định hướng điều chỉnh chương trình đào tạo và xác định nguồn tuyển sinh sát với nhu cầu thực tiễn. Bài viết phân tích tình hình việc làm và thích ứng công việc sinh viên đại học tiểu học khóa 1 Trường Đại học Tân Trào qua 4 nội dung: tình hình việc làm, khu vực làm việc, khả năng thích ứng với công việc và các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình xin việc của sinh viên sau khi tốt nghiệp, từ đó chỉ ra những thuận lợi, khó khăn và nguyên nhân dẫn đến thực trạng trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đại học Tân Trào -- Sinh viên |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (255), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 73 - 84 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (255), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9781 | 0.00 | Sách |