Mối quan hệ giữa hành vi ủng hộ môi trường và cảm nhận hạnh phúc của thanh niên./ (Record no. 9784)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01586nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 16:56:39 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Tuấn Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mối quan hệ giữa hành vi ủng hộ môi trường và cảm nhận hạnh phúc của thanh niên./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Tuấn Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông qua việc sử dụng bảng hỏi với 443 thanh niên đang sinh sống, học tập và làm việc tại Hà Nội, nghiên cứu đã khảo sát thực trạng mức độ thực hiện hành vi ủng hộ môi trường và cảm nhận hạnh phúc của thanh niên cũng như phát hiện ra rằng, hành vi ủng hộ môi trường có ảnh hưởng tích cực đến cảm nhận hạnh phúc của thanh niên. Bên cạnh đó, giới tính và khu vực sinh sống được công nhận là những biến số điều tiết ảnh hưởng đến mối quan hệ này. Kết quả nghiên cứu của chúng tôi gợi ý cách thức tăng cường mức độ hạnh phúc của thanh niên thông qua việc khuyến khích thanh niên thực hiện các hành vi có ích và thân thiện với môi trường. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bảo vệ môi trường -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (256), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18 - 29 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (256), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9784 | 0.00 | Sách |